Cách học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh dễ nhớ nhất

0
3423

Đầu tiên bạn hãy chọn những từ nào thường dùng nhất và học trước. Những từ còn lại xem trong bài viết để biết mẹo học bạn nhé.

Bảng 50 động từ bất quy tắc thường gặp nhất.

Có rất nhiều động từ bất quy tắc, vì vậy, bạn nên chọn ra một số từ thường sử dụng nhất để học trước. Tại đây, kibaca có lọc ra 50 từ mà bạn nên biết trước:

RankBase FormPast Tense FormPast Participle
1saysaidsaid
2makemademade
3gowentgone
4taketooktaken
5comecamecome
6seesawseen
7knowknewknown
8getgotgot/gotten (US)
9givegavegiven
10findfoundfound
11thinkthoughtthought
12telltoldtold
13becomebecamebecome
14showshowedshown
15leaveleftleft
16feelfeltfelt
17putputput
18bringbroughtbrought
19beginbeganbegun
20keepkeptkept
21holdheldheld
22writewrotewritten
23standstoodstood
24hearheardheard
25letletlet
26meanmeantmeant
27setsetset
28meetmetmet
29runranrun
30paypaidpaid
31sitsatsat
32speakspokespoken
33lielaylain
34leadledled
35readreadread
36growgrewgrown
37loselostlost
38fallfellfallen
39sendsentsent
40buildbuiltbuilt
41understandunderstoodunderstood
42drawdrewdrawn
43breakbrokebroken
44spendspentspent
45cutcutcut
46riseroserisen
47drivedrovedriven
48buyboughtbought
49wearworeworn
50choosechosechosen

Cách học bảng động từ bất quy tắc dễ thuộc nhất

Bảng phân loại và nhóm động từ bất quy tắc

Nhóm có V3 có ký tự kết thúc là -en

Các bạn chú ý các động từ V1 có phụ tố cuối cùng là akeeak, chúng có những điểm tương đồng nhau.

V1V2V3MeaningĐuôi
arisearosearisenphát sinhen
awakeawokeawokenđánh thức, thứcen
befallbefellbefallenxảy đếnen
bespeakbespokebespokenchứng tỏen
breakbrokebrokenđập vỡen
choosechosechosenchọn, lựaen
drivedrovedrivenlái xeen
eatateeatenănen
fallfellfallenngã, rơien
forbidforbade/ forbadforbiddencấm, cấm đoánen
foreseeforesawforseenthấy trướcen
forgetforgotforgottenquênen
forgiveforgaveforgiventha thứen
forsakeforsookforsakenruồng bỏen
freezefrozefrozen(làm) đông lạien
givegavegivenchoen
hidehidhiddengiấu, trốn, nấpen
mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫnen
overeatoverateovereatenăn quá nhiềuen
overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịpen
proveprovedproven/provedchứng minh (tỏ)en
retakeretookretakenchiếm lại; tái chiếmen
rewriterewroterewrittenviết lạien
rideroderiddencưỡien
riseroserisenđứng dậy; mọcen
shakeshookshakenlay; lắcen
speakspokespokennóien
stealstolestolenđánh cắpen
strivestrovestrivencố sứcen
taketooktakencầm ; lấyen
undertakeundertookundertakenđảm nhậnen
underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểmen
unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đôngen
wakewoke/ wakedwoken/ wakedthức giấcen
writewrotewrittenviếten

Nhóm i-a-u – nhóm động từ có nguyên âm v1 là i, v2 là a và v3 là u

Động từ
nguyên mẫu
(V1)
Thể quá khứ
(V2)
Quá khứ phân từ
(v3)
Nghĩa của động từphân loại
beginbeganbegunbắt đầui-a-u
drinkdrankdrunkuốngi-a-u
ringrangrungrung chuôngi-a-u
shrinkshrankshrunkco rúti-a-u
singsangsungca háti-a-u
sinksanksunkchìm; lặni-a-u
springsprangsprungnhảyi-a-u
swimswamswumbơi lộii-a-u

Nhóm động từ có V1 và V3 giống nhau

Động từ
nguyên mẫu
(V1)
Thể quá khứ
(V2)
Quá khứ phân từ
(v3)
Nghĩa của động từphân loại
becomebecamebecometrở nênv1-v3
comecamecomeđến, đi đếnv1-v3
outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn; vượt giáv1-v3
overcomeovercameovercomekhắc phụcv1-v3
overrunoverranoverruntràn ngậpv1-v3
runranrunchạyv1-v3

Nhóm động từ giữ nguyên không thay đổi

Động từ
nguyên mẫu
(V1)
Thể quá khứ
(V2)
Quá khứ phân từ
(v3)
Nghĩa của động từphân loại
besetbesetbesetbao quanhgiữ nguyên
bidbidbidtrả giágiữ nguyên
broadcastbroadcastbroadcastphát thanhgiữ nguyên
castcastcastném, tunggiữ nguyên
costcostcostcó giá làgiữ nguyên
cutcutcutcắn, chặtgiữ nguyên
forecastforecast/ forecastedforecast/ forecastedtiên đoángiữ nguyên
hithithitđụnggiữ nguyên
hurthurthurtlàm đaugiữ nguyên
inputinputinputđưa vào (máy điện toán)giữ nguyên
insetinsetinsetdát, ghépgiữ nguyên
letletletcho phép, để chogiữ nguyên

Nhóm động từ có V3 kết thúc là -wn

Các bạn để ý là động từ V1 kết thúc với âm -w

Động từ
nguyên mẫu
(V1)
Thể quá khứ
(V2)
Quá khứ phân từ
(v3)
Nghĩa của động từphân loại
blowblewblownthổiown
drawdrewdrawnvẽ, kéoawn
flyflewflownbayown
growgrewgrownmọc, trồngown
knowknewknownbiết, quen biếtown
mowmowedmown/ mowedcắt cỏown
outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơnown
overflyoverflewoverflownbay quaown
overthrowoverthrewoverthrownlật đổown
throwthrewthrownném ; liệngown
withdrawwithdrewwithdrawnrút luiawn

8 tuyệt chiêu giúp bạn nhớ động từ bất quy tắc như pro.

1. Nhóm các động từ tương tự lại với nhau

Động từ bất quy tắt không theo nguyên tắc nào cả, chính điều này làm cho chúng khó nhớ. Nhưng một vài động từ lại có một số điểm chung. Thay vì học một loạt động từ theo bảng ký tự Aphabe thì bạn có thể nhóm chúng lại thành các nhóm nhỏ giống nhau.

Cách nhóm tùy thuộc vào cách nào dễ nhớ nhất đối với bạn. Bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau đây:

  • Động từ giữ nguyên từ hiện tại đến quá khứ, và quá khứ phân từ:
    • Examples: cost and set.
  • Động từ giống nhau ở dạng quá khứ nhưng khác với dạng ở hiện tại:
    • Examples: breed, bred and shoot, shot.
  • Động từ kết thúc với -en trong V3 (quá khứ phân từ)
    • Examples: speak, spoken and wake, woken.

Hãy xem lại bảng động từ bất quy tắc và tìm ra những cách nhớ riêng của mình bạn nhé.

2. Khi học một động từ hãy tìm hiểu thêm dạng của nó ở các thì khác nhau

Khi bạn bắt gặp được từ go. Đừng dừng lại ở đó, bạn hãy học cách dùng từ đó ở dạng quá khứ là went và quá khứ phân từ là gone

3. Nhớ 10 động từ bất quy tắc phổ biến nhất

Không phải động từ bất quy tắc nào cũng sẽ được dùng. Bạn có thể sẽ không bao giờ dùng tới từ broadcast chẳng hạn. Do đó, bạn cần chọn ra những từ nào bạn thường xuyên dùng nhất và học cách sử dụng chúng thật nhuần nhuyễn.

Bắt đầu với list 10 động từ bất quy tắc sau:

  1. Say, said, said
  2. Go, went, gone
  3. Come, came, come
  4. Know, knew, known
  5. Get, got, gotten
  6. Give, gave, given
  7. Become, became, become
  8. Find, found, found
  9. Think, thought, thought
  10. See, saw, seen

Những từ này tương đối quan trọng vì chúng xuất hiện rất nhiều trong các hội thoại hàng ngày.

4. Học thông qua game

Bạn có thể search trên Google các từ khóa như “irregular verbs game” sẽ có nhiều trang web có dạng flashcard hay flash game giúp bạn học và thực hành dùng động từ bất quy tắc một cách nhẹ nhàng và chủ động hơn.

5. Học trong câu

It might be easier to remember the words when they’re part of a sentence of a phrase. Learn words by putting them into sentences, and you’ll also be learning how to use them correctly.

Việc học một từ trong ngữ cảnh của một câu có thể giúp bạn dễ học hơn rất nhiều. Bởi vì lúc này bạn hiểu và biết cách dùng đúng của từ. Đừng bao giờ học thuộc những thứ bạn không thể hiểu.

Ví dụ: Để học từ “see” (thấy), bạn có thể dùng câu như sau: “I see the bee, I saw the snow, but I’ve never seen a bee in the snow!” (Tôi thấy một con ong, Tôi đã thấy tuyết, nhưng tôi chưa bao giờ thấy một con trong trên tuyết cả!”

Hãy sáng tạo với cách đặt câu và tình huống, chúng sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn.

6. Học với bài hát

Another great way to give the words more meaning is through using music. You can find many songs for remembering irregular verbs on YouTube. Here are three of the best:

Một cách khác, bạn có thể học thông qua các bài hát, vừa có ngữ nghĩa hoàn cảnh vừa có âm nhạc.

  • FluencyMC : trang này dùng những bài rap có ca từ bắt tay để dạy những động từ bất quy tắc.
  • Những video đáng yêu này adorable cat video kể những câu chuyện và giúp bạn học các động từ bất quy tắc.
  • Schoolhouse Rock là những bộ phim hoạt hình cổ điển với âm nhạc rất hay.
  • Search lời và tập hát những ca khúc mà bạn thích.

7. Học theo phương pháp sĩ tử mùa thi

Bạn hãy viết những động đó theo nhóm vào giấy note và gián chúng những nơi bạn có thể nhìn thấy được.

Mỗi nhóm có từ 5 đến 10 động từ. Hãy nhóm chúng lại theo cách của bạn và gián chúng ở những nơi bạn thường xuyên đi ngang qua lại. Việc lặp đi lặp lại hàng ngày như thế này sẽ đưa các động từ bất quy tắc và vùng trí nhớ dài hạn của bạn.

8. Hãy tập nói

Đừng quên tập nói những động từ mà bạn đã học trong một câu hoàn chỉnh nhé. Đây sẽ là cách học lâu quên. Vì khi bạn đã hiểu và nhớ, sau đó còn dùng được để nói thì chắc chắn sẽ nhớ rất dai đấy nhé.

Tổng hợp bài tập và game học động từ bất quy tắc.

(đang cập nhật)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here